TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tươm tất" - Kho Chữ
Tươm tất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có đủ những cái cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tinh tươm
chỉnh tề
tươm
tàm tạm
hoàn thiện
nền
ấm no
tiện nghi
gọn gàng
nghiêm chỉnh
đầy đặn
chải chuốt
được
sẵn
thoả đáng
gọn ghẽ
khéo
gọn
đạt
no đủ
đẹp lòng
khá giả
gọn lỏn
thích đáng
tiện
vừa phải
thơm tho
tốt đẹp
mỹ mãn
phẳng phiu
sung túc
chỉn chu
cơm bưng nước rót
mực thước
tề chỉnh
chuẩn
ăn chắc mặc bền
sạch sẽ
mịn
ăn ngon mặc đẹp
sướng
đúng mực
mĩ mãn
bốp
thoả thuê
lịch sự
hoàn mỹ
chu đáo
mát mặt
xúng xính
mượt mà
hoàn mĩ
tốt
suôn
vầy vậy
thanh lịch
vừa mắt
tao nhã
bông
khá khẩm
tềnh toàng
tự mãn
đường được
thanh đạm
suôn sẻ
tròn trịa
điều độ
hà tiện
đề huề
nuột
thanh tao
chân tơ kẽ tóc
cảnh vẻ
chân phương
Ví dụ
"Ăn mặc tươm tất"
"Cơm rượu chuẩn bị tươm tất"
tươm tất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tươm tất là .