TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tề chỉnh" - Kho Chữ
Tề chỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưchỉnh tề.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉnh tề
nghiêm chỉnh
tinh tươm
nề nếp
điều độ
chỉn chu
gọn gàng
mực thước
chân phương
tỉ mẩn
nắn nót
chặt chẽ
nghiêm chỉnh
gọn
chuẩn
nền nếp
lọ
chĩnh chện
lỉnh kỉnh
chễm chệ
sạch sẽ
chu đáo
kỹ tính
chềnh ềnh
thẳng tắp
gọn ghẽ
phăm phắp
tẩn mẩn
chi li
lẩn mẩn
thuần
chan
tỉ mỉ
chặt chịa
khéo
chăm chỉ
phân minh
lạt
điều hoà
tẳn mẳn
trơn
thủng thẳng
chạy
lì
khúc chiết
đằm
phẳng phiu
tinh tế
tinh xảo
tinh tường
cao nhã
thuôn
cẩn trọng
hoàn thiện
văn vẻ
cẩn mật
đoan trang
cẩn tắc
mượt mà
chí lý
đài các
thuần thục
nền
sẽ sàng
sạch mắt
tiện nghi
rành rọt
tềnh toàng
ràng ràng
tươm tất
ngặt
rành
tùng tiệm
trang nhã
tề chỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tề chỉnh là .