TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chễm chệ" - Kho Chữ
Chễm chệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả dáng ngồi nghiêm trang, bệ vệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chĩnh chện
lẫm liệt
khệnh khạng
đường bệ
chễm chện
lừng lững
đài các
oai vệ
hách
bảnh choẹ
thủng thẳng
đạo mạo
đủng đỉnh
đoan trang
nền nã
chềnh ềnh
chỉnh tề
đề huề
sẽ sàng
hùng tráng
tề chỉnh
hiên ngang
oách
thâm nghiêm
chặt chịa
đứng đắn
nghiêm chỉnh
mĩ lệ
trịch thượng
đưỡn
chăm bẳm
u nhã
oai phong
thong thả
khe khẽ
lững thững
đầy đặn
cao nhã
dõng dạc
chín chắn
đoan chính
chăm chỉ
sẽ
thung dung
đằng thằng
thẳng thừng
văn vẻ
thưỡn
nền
khoan thai
cảnh vẻ
chai
mẩy
cả nể
thung thăng
chắc dạ
nghiêm
ôn tồn
bậm bạp
cao đẹp
tềnh toàng
cứng nhắc
chu đáo
liến thoắng
khăn khẳn
nghiêm nghị
đèm đẹp
lỉnh ca lỉnh kỉnh
chậm rãi
khôi vĩ
thẳng đuỗn
khinh khỉnh
chỉn chu
lịch sự
Ví dụ
"Ngồi chễm chệ trên sập"
chễm chệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chễm chệ là .