TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiêm nghị" - Kho Chữ
Nghiêm nghị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tỏ ra nghiêm với vẻ quả quyết, dứt khoát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghiêm
nghiêm minh
thẳng tay
ngặt
khắt khe
riết róng
đanh
chặt chẽ
ráo riết
cương
hà khắc
gay gắt
cứng rắn
nghiêm chỉnh
thâm nghiêm
đạo mạo
cứng nhắc
đằng đằng
kỹ tính
nghiêm chỉnh
cẩn trọng
thẳng thừng
đưỡn
cứng
sát sao
thận trọng
chín chắn
sắt
đáo để
chặt chịa
sắt
sấn sổ
cường bạo
thâm trầm
tỉ mẩn
cẩn mật
lẫm liệt
tẳn mẳn
ràng ràng
ráo riết
chu đáo
cẩn thận
vuông vắn
chắc nịch
chi li
mạnh tay
hung
nặng lời
gan liền
tợn
mát tính
sắc
chĩnh chện
đoan trang
tỉ mỉ
chuyên cần
oai vệ
lẩn mẩn
cưng cứng
mồn một
khéo
thẳng tính
mẫn cán
sẽ sàng
tợn
khảng khái
mạnh
ý tứ
cẩn tắc
khăn khẳn
bản lĩnh
miệt mài
rạng rỡ
mãnh liệt
Ví dụ
"Đôi mắt nghiêm nghị"
nghiêm nghị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiêm nghị là .