TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khúc chiết" - Kho Chữ
Khúc chiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cách diễn đạt) có từng đoạn, từng ý, rành mạch và gãy gọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rành rọt
sáng sủa
phân minh
rẽ ràng
rành
chan chát
tinh tường
chân phương
nét
hàm súc
sõi
lọ
minh triết
chải chuốt
thoáng
sáng
gọn gàng
kháu khỉnh
khô
văn vẻ
thấu
rõ rành
chí lí
chí lý
ràng ràng
gọn ghẽ
thẳng tuồn tuột
thủng thẳng
mồn một
chặt chịa
minh bạch
tỏ tường
chỉnh tề
làu
tuệch toạc
thẳng
vanh vách
chẻ hoe
chi li
tinh xảo
khăn khẳn
rành rành
chặt chẽ
khéo miệng
đậm nét
giản dị
bình dị
gọn
vuông vắn
phân phất
giòn
lạt
thẳng thừng
tinh tế
phăm phắp
thẳng thắn
tu từ học
lỉnh kỉnh
thẳng thớm
chỉn chu
tỉ mỉ
thấu
ngọt xớt
tề chỉnh
kheo khéo
thẳng tuột
lỉnh ca lỉnh kỉnh
thiệt thà
sắc
chân chỉ hạt bột
tinh tường
lanh lẹn
nghiêm chỉnh
thẳng tuột
Ví dụ
"Lời văn khúc chiết"
"Đọc rõ ràng, khúc chiết"
khúc chiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khúc chiết là .