TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tỏ tường" - Kho Chữ
Tỏ tường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tường
tính từ
Rõ ràng, tường tận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sáng
tinh tường
minh triết
rành rành
phân minh
minh bạch
sáng sủa
lộ liễu
thẳng tuồn tuột
hẳn hoi
thấu
tuệch toạc
lồ lộ
rành
rành rọt
thẳng thớm
chẻ hoe
lọ
thẳng
chính đại quang minh
rõ rành
vanh vách
thiệt thà
nói trắng ra
tinh tường
quang minh
mồn một
thẳng tuột
thực thà
đương nhiên
rõ rệt
bộc tuệch
thẳng thắn
trực tính
thẳng tính
thẳng thắn
giản dị
thẳng thừng
thấu
thật tình
thẳng
chân phương
ràng ràng
bình dị
quang minh chính đại
thẳng tuột
thẳng
sạch mắt
chí lý
sòng phẳng
thoáng
rẽ ràng
tỏ
sáng
chí lí
thẳng băng
nét
cởi mở
khúc chiết
thoáng đạt
thẳng đuột
thực tình
chân chỉ hạt bột
sõi
thẳng cánh
khăn khẳn
thật thà
tồng tộc
đằng thằng
trung thực
bộc trực
thật tình
thông thoáng
chềnh ềnh
Ví dụ
"Nói cho tỏ tường"
"Biết tỏ tường"
động từ
Biết===== rõ ràng, tường tận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tường
thông thuộc
am tường
rõ
thông tỏ
tường giải
tỏ
hay biết
hiểu biết
hiểu biết
nhận thức
nhận biết
biết
vỡ
am hiểu
thông
biết thỏm
thấu suốt
nghe ra
thông hiểu
sáng tỏ
hay
thấu hiểu
thông suốt
batinê
biết
cảm biết
mở mắt
biết nghĩ
thấm thía
vỡ vạc
nhận
rõ ràng
nhận chân
xem
tỏ
chứng tỏ
đồ chừng
bật mí
hiểu
thuyết
vỡ lẽ
ý thức
hiểu
phát lộ
rành
khai thông
bộc lộ
tìm hiểu
phô bầy
diếc
giải nghĩa
thấu đáo
lộ
bộc lộ
quan niệm
lí giải
thuyết giảng
nhận diện
soi rọi
thấy
mảng
bại lộ
bắt thóp
khui
thanh minh
giới thiệu
nhận mặt
thấu triệt
tòi
phát giác
tỉnh ngộ
tham quan
rõ
tỏ tường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tỏ tường là
tỏ tường
.