TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tỉnh ngộ" - Kho Chữ
Tỉnh ngộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bừng tỉnh và hiểu ra, nhận ra được sai lầm của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỉnh đòn
thức tỉnh
tỉnh mộng
mở mắt
thấy
cảnh tỉnh
nhận thức
vỡ
nghe ra
hiểu
sáng mắt
tỉnh ngủ
vỡ vạc
lầm
tỉnh
nhận biết
quan niệm
tỉnh ngủ
vỡ lẽ
rõ
nghiệm
hiểu
bừng
nhận
nhận chân
thấy
ý thức
thông suốt
hiểu biết
thủng
ra
cảm nhận
thấy
biết nghĩ
tiếp thu
hiểu biết
thông
thông hiểu
cảm
thấy
hay
đánh hơi
thấu suốt
thông tỏ
hồi tỉnh
thấu triệt
biết
tường
cảm biết
thu nhận
đọc
biết thỏm
lĩnh hội
thấu hiểu
nghe
hay biết
sững sờ
mê hoặc
tỏ tường
bắt thóp
batinê
nhận mặt
ngẫm ngợi
linh cảm
ngẩn tò te
thấm thía
hôn mê
nhận diện
khai thông
thuộc
lầm lẫn
thanh minh
tinh ý
cho
Ví dụ
"Nghe lời giảng giải mà tỉnh ngộ"
tỉnh ngộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tỉnh ngộ là .