TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tỉnh ngủ" - Kho Chữ
Tỉnh ngủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tỉnh
tính từ
Dễ dàng tỉnh dậy giữa giấc ngủ khi có những gì bất thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỉnh
bừng
tỉnh mộng
cảnh tỉnh
thức tỉnh
thức
tỉnh đòn
tỉnh ngộ
mê ngủ
mơ ngủ
hồi tỉnh
mắt nhắm mắt mở
sáng mắt
an giấc
chợp
hôn mê
ngẩn ngơ
mộng
sững sờ
mơ
mê hoặc
ngẩn tò te
chiêm bao
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
mê
thấy
thấy
lẩn tha lẩn thẩn
thao thức
tinh ý
mộng
mộng tinh
Ví dụ
"Người già thường tỉnh ngủ"
tính từ
Tỉnh táo, không còn buồn ngủ nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỉnh
cảnh tỉnh
tỉnh mộng
thức tỉnh
bừng
tỉnh đòn
mơ ngủ
thức
tỉnh ngộ
mê ngủ
hồi tỉnh
an giấc
mắt nhắm mắt mở
chợp
mê
hôn mê
sáng mắt
thao thức
mê hoặc
nằm mê
mơ
sững sờ
nhen nhúm
thôi miên
mộng
ngẩn ngơ
lẩn tha lẩn thẩn
nằm mộng
mơ mòng
kể
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
tít
trơ mắt
rõ
biết nghĩ
tư lự
khơi gợi
soi rọi
thoáng
liệu chừng
ngẩn tò te
mải mê
dúm
sáng tỏ
ngó
định
ngẫm ngợi
xem
ngóng
cho
lao tâm
nghĩ
suy xét
suy tính
suy
tưởng
rõ
bóp trán
xem
hấp him
ang áng
ngó ngàng
suy gẫm
ra
chớp bể mưa nguồn
tỏ tường
vắt óc
cảm
nhận thức
mộng mơ
gợi mở
chớp
thấy
Ví dụ
"Rửa mặt cho tỉnh ngủ"
tỉnh ngủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tỉnh ngủ là
tỉnh ngủ
.