TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mộng tinh" - Kho Chữ
Mộng tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chứng xuất tinh trong lúc ngủ, khi mơ thấy giao hợp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mộng
mộng
mơ ngủ
tỉnh mộng
mơ
giấc hoè
mê
mê ngủ
chiêm bao
chợp
nằm mê
tỉnh ngủ
nằm mơ
mộng tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mộng tinh là .