TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lẩn tha lẩn thẩn" - Kho Chữ
Lẩn tha lẩn thẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưlẩn thẩn(nhưng ý mức độ nhiều).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
ngẩn ngơ
lẩn
lẩn khuất
lờ
lấm lét
đăm chiêu
trầm mặc
trầm ngâm
nằm mộng
ẩn giấu
tưởng
giả lơ
bí ẩn
ẩn
khám phá
giả mù giả điếc
nằm mê
hàm ẩn
ảo tưởng
sững sờ
trơ mắt
quên
bí ẩn
luẩn quẩn
mải
tinh ý
trầm tư
thoáng
đa nghi
tưởng
ẩn hiện
tồn nghi
giấu voi đụn rạ
ngầm ẩn
tàng ẩn
ngấm ngầm
hôn mê
hiềm nghi
chắm chúi
ngầm
hiếu kỳ
nhẩm
ngẩn tò te
tư lự
phỏng chừng
để ý
phong thanh
mang máng
giấu giếm
huyễn hoặc
ưu tư
phỏng
hiếu kì
thao thức
phát giác
mải mê
thây
thấm thía
châm bẩm
thấu thị
chầu hẫu
mê hoặc
giả phỏng
quên khuấy
lầm
nói lửng
suy xét
phát hiện
sơ ý
lầm lẫn
phân vân
học lóm
mơ mòng
lẩn tha lẩn thẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lẩn tha lẩn thẩn là .