TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chầu hẫu" - Kho Chữ
Chầu hẫu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả dáng ngồi chực bên cạnh, chăm chú chờ, xem hoặc hóng chuyện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăm chú
chăm chăm
lắng nghe
hóng
hau háu
nghe
chắm chúi
chú ý
chú ý
ngóng chờ
chằm chằm
nghe ngóng
để ý
ngẩn ngơ
lúi húi
theo dõi
chăm chắm
lắng tai
trầm mặc
xem chừng
đăm chiêu
châm bẩm
chủ toạ
dõi
dè chừng
ngó ngàng
coi chừng
hóng
quan sát
săm soi
đau đáu
trầm tư
để mắt
ghé mắt
dặn dò
thám thính
chiêm ngưỡng
chờ mong
ngóng trông
chiếu cố
trông ngóng
trông
nghĩ ngợi
cảnh giác
ngắm nghía
ngóng
chộ
lẩn tha lẩn thẩn
dự khán
để ý
tư lự
đăm đăm
thăm nom
rình
dự thính
hiếu kỳ
nghiêng ngó
cật vấn
để tâm
cy
trầm ngâm
ngấp nghé
khảo
canh chừng
nghiền ngẫm
thăm hỏi
chuyên chú
trông coi
chằm chặp
tự tình
chứng kiến
ngắm
hiếu kì
suy xét
Ví dụ
"Mấy đứa bé ngồi chầu hẫu nghe kể chuyện"
chầu hẫu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chầu hẫu là .