TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lắng nghe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tập trung sức nghe để thu nhận cho rõ âm thanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghe
lắng tai
nghe ngóng
chú ý
hóng
nghe lóm
diếc
thám thính
mảng
chăm chú
chuyên chú
nghe ra
học lóm
dõi
chầu hẫu
chăm chăm
để tâm
theo dõi
để ý
thẩm âm
tiếp thu
trộm nghe
ngó ngàng
dòm ngó
chủ toạ
mải
ngấp nga ngấp nghé
quan sát
ngắm nghía
ngắm
ngó
chuyên tâm
chăm chắm
thấm thía
chú ý
chắm chúi
nghiêng ngó
thấy
xem chừng
săm soi
chộ
chiêm ngưỡng
mải miết
nghiền
dự thính
xem
cảm thụ
châm bẩm
để mắt
ghé mắt
coi ngó
để ý
đăm đăm
thẩm
thuộc
chú tâm
trông
bắt mắt
lĩnh hội
dán
nhận biết
mải mê
dòm ngó
đọc
học hỏi
ghi nhận
thu nhận
ngấp nghé
đào sâu
để mắt
coi chừng
nhận mặt
thông
nhận diện
Ví dụ
"Lắng nghe thầy giáo giảng"
lắng nghe có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lắng nghe là .
Từ đồng nghĩa của "lắng nghe" - Kho Chữ