TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngó" - Kho Chữ
Ngó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cây mầm
động từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngó nghiêng
ngấp nga ngấp nghé
nghiêng ngó
ghé mắt
tráo
học lóm
diếc
ngấp nghé
ngấp nghé
coi ngó
chộ
xớ rớ
nghé
rình
ghé mắt
phô bầy
dòm ngó
dọ
dòm ngó
xem
săm se
chớp
đưa mắt
chong
trông
chớp bể mưa nguồn
nghe lóm
tia
ló dạng
ngó ngàng
lấc láo
nhấp nháy
coi
hó háy
dòm
ngắm
dúm
chiêm ngưỡng
nom dòm
xét
săm soi
trợn trừng trợn trạo
ngấp nghé
ngắm nghía
nghe
viễn vọng
trông
phát giác
trô trố
phỏng
thấy
dõi
dòm
nheo
thăm
trừng trộ
trố
chiếu tướng
giương mắt ếch
mê
hiếng
rình rập
trợn
hóng
dòm dỏ
xem chừng
đồ chừng
khám phá
thẩm
mảng
quan sát
mục kích
ngóng trông
ngẩn tò te
danh từ
Mầm non của một số loài cây, mọc từ dưới bùn, dưới nước lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cây mầm
mộng
mụt
nanh
ác
đọt
mầm
búp
nõn
lộc
tược
chồi
giong
giò
gốc
măng
mò
dò
chẹn
hom
con gái
cành
mắt
mạ
vè
cuộng
bòng bòng
đòng đòng
bụi
trối
rau ngổ
cây
cọng
bụm
bông
rau ngót
nứa
hoa
ô rô
cây bụi
gốc
cây cỏ
lau
đòng
mạy
le
lá mầm
mã tiên thảo
gióng
cuống
giá
nụ
mắc cỡ
cội
trúc
rễ
bấc
tàn
cơi
thân củ
đơn
gié
bụi
rễ chùm
mua
mấu
dái
dảnh
núc nác
cờ
lá
cần dại
mộc
thuỷ trúc
Ví dụ
"Ngó cần"
"Gỏi ngó sen"
ngó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngó là
ngó
.