TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rễ" - Kho Chữ
Rễ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rau
danh từ
Bộ phận của cây, thường đâm sâu xuống đất, giữ cho cây đứng thẳng và hút chất dinh dưỡng nuôi cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rễ cọc
lông hút
rễ củ
rễ chùm
búi rễ
trối
cội
gốc
củ
chồi
chóp rễ
ác
bầu
gốc
gộc
mầm
cà rốt
cuống
cây
vè
chẹn
cọng
dái
củ từ
hom
cặc bần
tược
dong
đọt
thân củ
con gái
khoai lang
gióng
le
lá
dò
ngó
dọc
mía
giò
giâm
gừng
khoai môn
cây
cành
khoai vạc
cây
củ cái
mía de
cuộng
củ mài
cây lương thực
dong đao
măng
mạy
bộp
củ cải đường
râu
núc nác
nanh
củ đậu
hành
củ nâu
cây mầm
sâm
lúa
mạ
mộng
rau
keo
gan
mụt
đòng đòng
Ví dụ
"Lúa đã bén rễ"
"Cây đâm rễ"
danh từ
văn nói
tên gọi chung các thứ rễ cây dùng để ăn trầu, như rễ chay, rễ quách, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rễ củ
rễ chùm
búi rễ
rau
vỏ
rễ cọc
khoai
khoai môn
cội
cây
trầu
khoai vạc
keo
khoai tây
cau
chóc
lang
cà rốt
chay
vè
gốc
khoai lang
khoai mài
khoai sọ
khoai nước
gốc
cây
củ từ
củ
húng
khoai đao
trúc
sâm
cà na
măng
đọt
su hào
chẹn
củ cái
dái
cau bụng
rau cỏ
cây
khúc
chồi
củ mài
cọng
khoai mỡ
thiên niên kiện
khoai nưa
gộc
cây lương thực
sắn
khoai từ
củ đậu
trối
củ mỡ
ké
cây ăn trái
đại mạch
bộp
khoai tía
củ năn
hom
ngấy
gừng
luồng
tai chua
củ mì
rạ
rau khủ khởi
núc nác
rau dền
rễ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rễ là
rễ
.