TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ké" - Kho Chữ
Ké
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Già
2. như
Ghé
danh từ
Tên gọi chung một số loài cây quả có gai móc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gai
ngấy
bòng
gai
mâm xôi
chùm ruột
sầu riêng
dứa
cây ăn trái
găng tay
mận
seri
gấc
trái cây
quýt
bưởi
cây ăn quả
vải
bòn bon
dâu da
bồ quân
han
hạnh
điều
mận cơm
mắc coọc
bọ mắm
quít
duối
nưa
mít
mít dai
quéo
mướp đắng
găng
gioi
nghể
xoài
vả
lê thứ
khế
lòn bon
dưa
thanh long
keo
húng
mùng quân
bí
hồng bì
su su
xoài thanh ca
cà na
xoài voi
ngái
phật thủ
hoa quả
mận
mắc cỡ
giâu gia xoan
bí ngô
nê
cỏ xước
chuối mắn
táo
chuối thanh tiêu
chà là
chuối mít
chuối
chuối lá
thanh trà
chanh
găng tây
đào
chò chỉ
danh từ
Người già, theo cách gọi của một số dân tộc miền núi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già
bố già
phụ lão
ông già
lão
ông già bà cả
cụ
bủ
bà già
bô lão
lão
cố lão
vú già
già cốc đế
mụ
bõ già
mẹ già
cốc đế
bác
lão nông
sư cụ
lão làng
lão phu
hai
lão nhiêu
lão
anh
chú
nạ dòng
bác
cô bác
ông
bố
cựu trào
lão bộc
già
lão tướng
nam phụ lão ấu
sư huynh
mụ
chị
cậu
mợ
cậu
lão thành
dì
u
bà
sư đệ
huynh
phú hộ
chị
phú ông
cô
nội
o,o
ông
cha
ngoại
chú
mẹ đĩ
dân quê
man di
chú
tôi tớ
dân dã
ông mãnh
sư đệ
bà gia
bà cô
bợm già
lê dân
cao nhân
đĩ
Ví dụ
"Ông ké"
động từ
văn nói
nhờ để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghé
kèm
kè
ghé vai
kè kè
mối
hè
nhập cuộc
kèm
đồng hành
tiếp sức
kè kè
nhằn
hầu bóng
làm việc
cho
phụ
theo
tha
góp mặt
huých
chỏng
giùm
làm tới
bám càng
giúp
dự
động
phụ giúp
giao
hộ
xí
gối
tiếp tay
tương trợ
xách
dong
theo
thuê
giật
giúp sức
làm mai
đỡ
mối manh
ăn
theo đuôi
cụng li
đi sau
bệ
cúng quảy
phù trợ
hượm
thay
phò tá
hầu
vào cuộc
phụ trợ
công
bo bíu
lấy
bồ bịch
điều
tham gia
giúp đỡ
hầu
è
khoán
đưa
tiếp sức
vày
khiến
làm
phù trợ
giúp
Ví dụ
"Ngồi ké bên cạnh"
"Xem ké tờ báo"
ké có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ké là
ké
ké
.