TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "han" - Kho Chữ
Han
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bợt
danh từ
Cây cùng họ với gai, lá to và có nhiều lông, chạm vào rất ngứa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngấy
gai
cỏ xước
vang
nưa
gai
náng
mắc cỡ
vông
mua
ngái
ké
găng tay
găng
bọ mắm
nứa
giẻ
găng tây
xuyên tâm liên
gạo
xấu hổ
nghể
lụi
đùng đình
cà na
hà thủ ô nam
chút chít
ô rô
gai
bụi
ba gạc
mâm xôi
duối
bồ quân
nụ áo
chìa vôi
mò
giang
húng
lau
ô rô
luồng
quạch
dâu da
dướng
cỏ may
giền tía
rau ngót
cỏ sữa
núc nác
giần sàng
cỏ năn
sậy
chua me
chòi mòi
sắn thuyền
cát đằng
mùng quân
mảnh cộng
dây gắm
ráy
gắm
tỏi
lùm
bòng bòng
rườm rà
dạ hợp
giá
ngải
bồng bồng
vòi voi
dà
cúc tần
cây bụi
tính từ
Ở trạng thái bắt đầu bị gỉ, làm cho lớp bên ngoài đổi màu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bợt
bạc
đồng hun
xỉn
bạc phếch
úa
ót
bệch
xịt
ố
thâm xịt
bạc màu
bạc mầu
bầm
đen lánh
phếch
phai
mốc thếch
nhễ nhại
bạc mặt
cháy
xam xám
vàng ệch
bạc
mái
bệch bạc
đen nhẻm
thất sắc
trắng bệch
đen thui
vẩn đục
tái
trắng phếch
rằn ri
tai tái
phôi pha
lấm chấm
khô rang
phơi màu
trắng hếu
loang lổ
biến sắc
lổ đổ
phai lạt
hoe hoe
rám
vàng võ
ửng
hung
võ vàng
tái xanh tái xám
then
bạc
thiết bì
làn lạt
đỏ hoen hoét
xám ngoét
vàng xuộm
trắng xoá
xám xịt
xanh lướt
lấm tấm
mét
vàng vọt
bợt bạt
sạm
rằn
Ví dụ
"Cái thau đồng đã bắt đầu bị han"
han có nghĩa là gì? Từ đồng âm với han là
han
.