TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chìa vôi" - Kho Chữ
Chìa vôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tăm
2. như
Bách thanh
3. như
Cá nhét
danh từ
Dây leo cùng họ với nho, ngoài mặt thân có phấn trắng như vôi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cây leo
mây
dây leo
choại
lì xì
bìm bìm
giẻ
quạch
bòng bong
dây gắm
song
gắm
va-ni
bạch tiền
bình vôi
cát đằng
củ bình vôi
móng rồng
tơ hồng
giền tía
hoa giấy
hà thủ ô nam
hoa giấy
lạc tiên
cỏ xước
đùng đình
thuỳ dương
củ bình vôi
duối
liễu
dọc
su su
nứa
lá ngón
cẩm chướng
mơ
han
cà na
dương liễu
ngái
lau
trầu không
nưa
lá
dò
chẹn
mắc cỡ
giò
kháo
cây
chua me đất
giang
nghể
thuỷ trúc
mua
luồng
lụi
cẩm lai
vạn tuế
hoa tigôn
củ nâu
loa kèn
thiên tuế
mảnh bát
le
dâu da xoan
dướng
bấc
tuế
trắc bá
hoa loa kèn
gai
ba kích
bách diệp
danh từ
Que nhỏ như chiếc đũa dùng để têm trầu, một đầu hơi bẹt để quệt vôi và đầu kia nhọn để dùi lỗ têm trầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tăm
găm
nĩa
dĩa
đũa
dao chìa vôi
đục
dĩa
thêu
cùi dìa
thỏi
que
cuốc chĩa
vố
dùi
dăm
bay
thuốn
nĩa
dao vôi
xêu
giuộc
móng
thoi
thìa
đũa cả
chổi
cuốc chét
xẻng
tầm vông
vá
đòn càn
chĩa
gioi
khoan
chàng
dùi
cá
diêm
xiên
duộc
viên
cối
chĩa ba
đinh
phất trần
tăm
nêm
chốt
câu liêm
xoong
ngòi bút
rìu
thìa cà phê
dao cau
chày
đóm
búa
thuổng
hòn
néo
đinh cúc
kềm
tăm
cọc
mỏ
búa chém
chêm
chông
bô
chông ba lá
cũi
trang
dùi cui
danh từ
Chim đồng cỡ nhỏ, lông đen, đuôi và cánh có vệt trắng, đuôi luôn cử động, ăn sâu bọ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bách thanh
hoạ mi
chim khuyên
chào mào
chàng làng
chim chích
vành khuyên
chim sẻ
ác là
bạch yến
trả
yến
dồng dộc
yến
sáo
chèo bẻo
chim ngói
bìm bịp
hoàng yến
én
chim cút
khách
nhậy
dẽ
cò
le le
chim sâu
chích choè
cò lửa
bọ mò
cun cút
bạch đầu
vịt cỏ
bà mụ
giẻ cùi
trích
hút mật
bọ trĩ
chim ri
chiền chiện
mòng két
chim
hét
vịt xiêm
cắt
chim khách
mò
choi choi
chim thằng chài
gà ác
diệc
bã trầu
đa đa
yểng
quạ
chuồn chuồn kim
dơi
bọ quít
sít
trĩ
công
chim phường chèo
gà lôi
cầy hương
diều hâu
thiên nga
vịt
chấy
dĩn
dạ minh sa
dế mèn
chuột đồng nai
đòng đong
hồng hạc
danh từ
Cá nước lợ cùng họ với cá ngựa, thân giống như cái chìa vôi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá nhét
cá vền
cá chiên
cá mại
cá ngựa
chạch
cá mè
cá rựa
mài mại
cá trích
anh vũ
cá diếc
cá trê
cá chai
cá lầm
cá vược
cá chim
cá bò
cá sặt
cá lúi
cá sơn
cá bơn
cá đé
cá chạch
cá đuối
vây
diếc
cá kìm
cá thiều
cá thờn bơn
cá thia lia
cá liệt
cá đao
cá thát lát
cá gáy
cá lờn bơn
cá kim
cá nhâm
cá sộp
cá hanh
cá úc
cá hố
cá chép
cá thoi loi
bói cá
cá ngạnh
cá thèn
lờn bơn
cá mương
cá căng
cá bống
cá linh
mòi
cá đuôi cờ
cá nheo
cá bẹ
cá chày
cá chát
cá tràu
cá song
cá da trơn
cá kiếm
cá phèn
cá rô phi
cá mòi
cá trèn
chim thầy bói
giếc
cá đối
cá măng
cá măng
ngạnh
sam
cá lóc
chìa vôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chìa vôi là
chìa vôi
chìa vôi
chìa vôi
.