TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mây" - Kho Chữ
Mây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sương
danh từ
Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây leo
cây leo
song
lì xì
chìa vôi
choại
dây gắm
giẻ
gắm
va-ni
bìm bìm
quạch
bòng bong
cát đằng
bạch tiền
đùng đình
hoa giấy
mơ
thuỳ dương
hà thủ ô nam
giền tía
bình vôi
móng rồng
tơ hồng
hoa giấy
nứa
giang
le
lụi
dọc
trầu không
củ bình vôi
keo
tre
vòi voi
đay
vầu
lá
lau
thuỷ trúc
dướng
cà na
mai
duối
luồng
gạo
trúc
lạc tiên
cây
tuế
gai
vạn tuế
diễn
sặt
bầu
mảnh bát
mua
tre pheo
liễu
lùm
bấc
kháo
ô rô
cuống
giần sàng
vóng
rườm rà
lá ngón
mướp
cù mộc
bòng bòng
hai lá mầm
mía de
trắc bá
Ví dụ
"Ghế mây"
"Roi mây"
danh từ
Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mây mù
mưa mây
mây khói
mưa bóng mây
sương
vân vũ
sương móc
gió mây
mù
mưa bụi
sương mù
mưa bay
khói sương
hạt
bầu trời
bụi
vòm trời
hơi
mưa móc
mây mưa
sương khói
bụi
hơi
giời
giề
bong bóng
mưa đá
tuyết
hơi
vầng
giông
khí tượng
đon
tăm
khói
bụi bậm
sương giá
bụi bặm
bão rớt
bọt
tinh tú
hóp
bọt
gas
làn
mũi
băng giá
quầng
thiên hà
khí cầu
dù
bong bóng
meo
bụm
nạm
lông mi
mái
lệ
làn
sạn
lầm
khinh khí cầu
mồ hóng
rau
tay đẫy
lốc
mạng
lông mày
mủn
thớ
gió bấc
chấm
bóng
độ ẩm
Ví dụ
"Mây đen kéo mù trời"
"Đám mây"
mây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mây là
mây
.