TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mây mù" - Kho Chữ
Mây mù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mây thấp sát mặt đất và rất dày, làm hạn chế tầm nhìn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mù
sương mù
mây
khói sương
mây khói
sương khói
vân vũ
bầu trời
mưa mây
gió mây
sương
mưa bóng mây
vòm trời
mưa móc
giời
sương móc
hơi
mày mặt
lát
hơi
làn
sương gió
khói
dù
mưa bụi
mây mưa
mưa bay
hoả mù
mái hắt
viễn tượng
bụi bậm
độ ẩm
vãn cảnh
quầng
vảy
mày
hơi
phong sương
lửa hương
mặt mày
sương giá
bụi bặm
khí tượng
mái
lông cặm
tăm
quặm
sao
chớp mắt
ô văng
giông
vầng
gió trăng
âm khí
ma mút
gió bụi
lông mi
mái
bóng
vật chướng ngại
meo
ảo tượng
tăm tiếng
tuyết sương
mồ hóng
mũi
giấc
hát bội
gù
giăng gió
quang cảnh
mi
thảm
bụi
mây mù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mây mù là .