TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mây khói" - Kho Chữ
Mây khói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
mây và khói; dùng để ví cái bỗng chốc tan tành, không còn gì nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sương khói
khói sương
khói
mù
mây mù
sương mù
mây
khói hương
lửa hương
gió mây
hương khói
gas
hoả mù
hơi
chất bốc
hơi
vân vũ
vòm trời
mưa mây
mây mưa
sương gió
mưa bóng mây
hơi hám
võ khí
gió bụi
mưa móc
mồ hóng
sương
giời
khí gió
tăm
mũi
sương móc
chớp bể mưa nguồn
bầu trời
hương nguyền
khí cầu
giăng gió
hơi
chớp
bụi
lam khí
phong sương
tĩnh
hoả
mùi
ngọn
lói
bụi bậm
bọt
đèn đuốc
bụi
hương nguyên
tàn nhang
hơi
hoả hoạn
chóp
đèn
lốc
càn
gió trăng
lông cặm
tuyết sương
âm khí
mưa bụi
nồm
làn
hạt
hương
quầng
mưa bay
tăm tiếng
đèn đóm
pháo bông
Ví dụ
"Bao nhiêu hi vọng đều tan thành mây khói"
mây khói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mây khói là .