TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoả" - Kho Chữ
Hoả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Da gà
danh từ
Lửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả hoạn
lửa
đăng hoả
hoả châu
bom xăng
hoả đàn
pháo bông
khói
đèn
li
chớp
lửa hương
phung
gas
pháo thăng thiên
thông phong
chất bốc
pháo
chớp bể mưa nguồn
lửa hương
đèn đuốc
bông
lói
giăng hoa
starter
hương nguyền
hoãng
nòm
hoa hoét
khói hương
đèn hoa kỳ
hoa đăng
thăng thiên
đèn hoa kì
hoa chúc
nắng lửa
đèn dù
mồ hóng
hào quang
di hoạ
đèn
pháo hoa
hơi
đại hoạ
huê
thuốc nổ
ngáo
khói sương
hoa
đèn chiếu
hoả tiễn
pháo sáng
triêng
hảo hớn
gióng
bông
hương khói
trái rạ
quang
hoả mù
quầng
ngoáo
lọ nồi
tàn nhang
hoan lạc
đài hoa
võ khí
ơn huệ
hơi hám
của nả
hương hoa
tinh kì
hiểm hoạ
thán từ
Ví dụ
"Giàn hoả"
"Phóng hoả"
"Cứu hoả"
danh từ
Hiện tượng thân nhiệt lên quá cao khiến cho sốt li bì, mê sảng, miệng khô, khát nước, v.v. (theo cách nói của đông y)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
da gà
sảy
sốt xuất huyết
viêm
rôm sảy
bỏng
phỏng
đậu lào
ngã nước
thổ tả
tịt
sốt rét
triệu chứng
thương hàn
chương chướng
phong hàn
cảm mạo
ung
chứng
húp
rộp
rôm
sưng
đau ốm
sởi
sưng vù
ngoại cảm
sài
phát ban
phát
Ví dụ
"Bốc hoả lên đầu"
hoả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoả là
hoả
.