TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hương hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ cúng lễ, như hương, hoa, v.v. (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hương khói
lễ lạt
lửa hương
lửa hương
hoa chúc
hương
giăng hoa
khói hương
pháo bông
hương nguyền
hoa hoét
bông
hoa
hoa đăng
hương án
hoa
đèn hoa kì
bông
tặng phẩm
quà
tâm nhang
lễ lạt
hương nguyên
đoá
huê hồng
tờ hoa
đèn hoa kỳ
anh hoa
huê
đèn
hoả
trang
hương vòng
đài hoa
thông phong
hương
ơn huệ
hoả đàn
trăng hoa
hoả hoạn
cờ quạt
đăng hoả
huê lợi
tàn nhang
đèn đuốc
sói
nén
bụi
đèn dù
meo cau
bao hoa
li
hương sắc
lói
xạ
đèn
sả
khói
màu
hơi hám
tô-tem
hoả châu
quì
Ví dụ
"Dâng hương hoa lễ Phật"
hương hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hương hoa là .
Từ đồng nghĩa của "hương hoa" - Kho Chữ