TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bao hoa" - Kho Chữ
Bao hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bông
meo cau
hoa hoét
bông
đoá
giăng hoa
trang
huê
hoa
đài hoa
huê hồng
hoa
anh hoa
sói
tờ hoa
cánh
bao phấn
búp
bập
bao thơ
màu
chẽ
hoa lơ
hoa thị
lá lảu
đài hoa
vầng
pháo bông
hoa nguyệt
hương
tép
hoa lợi
hoa đăng
quày
chóp
đon
hương hoa
hát bội
hoa chúc
búp
vòi sen
vẩy
cỗ áo
quì
gạc
bánh
đọn
hóp
trăng hoa
bao hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bao hoa là .