TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cỗ áo" - Kho Chữ
Cỗ áo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
áo quan.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cỗ ván
quày
bao thơ
bao bố
lọ nồi
mả
ghè
mũ chào mào
ve
lọ nồi
mũ nồi
vại
ve sầu
ngáo ộp
mái
khau
câu kệ
bàn cầu
cửa quan
tầm gởi
hóp
mũ mãng
dù
anh em cọc chèo
chóp
gò đống
cơm áo gạo tiền
bình vôi
hàng họ
đon
cổng rả
bầu bạn
tải
lỗ
khuông
đinh vít
nuốm
bí thơ
bửu bối
di thể
một đôi
mình mẩy
mái
ô
của
nón mê
khuông
tóc seo gà
mũ mão
bốc
cùi
kem kí
danh từ
lều chiếu
cói
khối
tán
cửa rả
hòn dái
vóc vạc
ga men
mũ miện
thập ác
vài ba
vương miện
đâu mâu
tay đẫy
của nả
rau
quà
gậm
nạm
ngoáo
bập
cỗ áo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cỗ áo là .