TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơm áo gạo tiền" - Kho Chữ
Cơm áo gạo tiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưcơm áo(nhưng nghĩa mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơm gạo
cơm bữa
cơm cháo
cỗ áo
của nả
thức ăn
bữa cơm bữa cháo
lúa
tạp hoá
cỗ ván
tiểu mạch
bắp
bữa
niễng
lờ lãi
ve sầu
mặt hàng
hàng họ
lãi lờ
nợ
xơ múi
thóc lúa
ma cà bông
sọ dừa
tải
giầu
Ví dụ
"Đau đầu vì chuyện cơm áo gạo tiền"
cơm áo gạo tiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơm áo gạo tiền là .