TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lãi lờ" - Kho Chữ
Lãi lờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưlời lãi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lờ lãi
quả
huê lợi
xơ múi
giầu không
giầu
lễ lạt
lợi ích
nợ
hảo hớn
của nả
hoa lợi
bữa
lao lý
lì xì
gióng
lúa
tợp
vài ba
hơi hám
hát bội
một đôi
lỏi
lừ
chợ người
ty
làn
chuyện
liếp
lượn
lõng
chớp mắt
lúp
điều
thuế má
bốc
ruồi lằng
chầu
ngạn ngữ
hoan lạc
nước non
chớn
lợi quyền
ngoáo
rau
phi vụ
tua
lát
cây
ơn huệ
án
tải
bao bố
tiêu ngữ
ngáo
thớ
cửa rả
chặp
hàng họ
nả
bù loong
giời
mỡ
cổng rả
bài bạc
mạt kì
nác
mũ chào mào
ve
cửa miệng
mô-đen
chợ giời
lá lảu
vạt
Ví dụ
"Chuyến hàng này, lãi lờ chẳng đáng là bao"
lãi lờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lãi lờ là .