TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phi vụ" - Kho Chữ
Phi vụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiến
danh từ
văn nói
vụ làm ăn, thường là phi pháp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công chuyện
chuyện
quả
chuyện
lờ lãi
chợ giời
chầu
bẩy
lãi lờ
bợm
chợ người
nợ
hàng họ
vụn
huê lợi
lễ lạt
bữa
tua
hư danh
tợp
võ khí
chiềng
mồi
giầu không
bốc
a phiến
chuỳ
cánh
vằn thắn
vài ba
mạt kì
phung
quà
chữ
giầu
thá
phim
cửa miệng
ve
cỗ ván
lễ lạt
công cốc
vấu
vòm trời
của nả
hữu định luận
thức
án
thăm
phương
pha
bộ
ruồi lằng
bài bạc
mày
cùi
đàm
món
trái
bập
bụi bậm
vẩy
tạp hoá
câu kẹo
pháo đài bay
vầng
nuốm
khuông
pháo bông
di hoạ
khoai dong
rợ
trái
pô
Ví dụ
"Phi vụ làm ăn"
"Thắng quả đậm trong phi vụ vừa rồi"
danh từ
từ cổ
chuyến bay của máy bay chiến đấu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến
quân vụ
viễn chinh
tiêm kích
phi đội
máy bay cường kích
biên đội
giặc lái
không lực
xuất kích
chiến cuộc
thám báo
trận
hành binh
cường kích
máy bay tiêm kích
ra quân
võ bị
xuất quân
chiến mã
binh lược
không kích
chiến tích
dã chiến
không quân
phi pháo
xung kích
pháo
trực thăng vận
chiến trận
cuộc chiến
nghĩa vụ
cất quân
đội viên
chiến dịch
chiến lược quân sự
khởi binh
đạn đạo
chiến
chiến sự
chiến trận
bại quân
pháo kích
khinh quân
đột kích
chiến dịch
vũ sĩ
binh biến
địch hoạ
chiến thuật
tập kích
càn
phi đoàn
đánh vận động
chiến sĩ
binh cơ
chiến chinh
chiến bào
biệt động quân
phản lực
vũ
lính đánh thuê
cách mạng
binh lửa
công kích
binh nhu
hành quân
tàu sân bay
quyết chiến
binh nghiệp
quân hành
cách mệnh
pháo cối
hoả pháo
phi vụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phi vụ là
phi vụ
.