TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh vận động" - Kho Chữ
Đánh vận động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thi đấu
động từ
Đánh không có chiến tuyến cố định, cơ động, khẩn trương trên một chiến trường tương đối rộng, nhằm nơi đối phương sơ hở mà tiến công.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dã chiến
đánh du kích
chiến đấu
đánh
đánh bộ
đánh chim sẻ
chinh chiến
tấn công
lâm trận
ra quân
hành quân
đánh công kiên
viễn chinh
giáp trận
tấn công
chiến chinh
ra quân
xung phong
tiến công
xung kích
giao đấu
đánh gần
thi đấu
quân hành
chiến
cường tập
không kích
đánh chính diện
giao tranh
xung trận
đột kích
giao đấu
xung đột
cất quân
tranh đấu
giao tranh
trận
nghênh chiến
xuất kích
đánh tiêu hao
truy kích
đánh trận địa
quyết đấu
càn
đấu
đánh đơn
tác chiến
phòng không
công kích
đánh tiêu diệt
chiến trận
giáp chiến
khởi binh
đụng độ
tập kích
tổng công kích
huyết chiến
giáp công
hỗn chiến
ứng chiến
xuất quân
so găng
thượng đài
công
đọ
chiến
chiến đấu
thi gan đấu trí
chọi
ẩu đả
hành binh
công phá
giao chiến
động từ
Đem hết sức ra để đối phó lại một cách vất vả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thi đấu
chiến đấu
giao đấu
đấu
thi gan đọ sức
chiến đấu
giao đấu
tranh đấu
đánh
giao tranh
thi gan
đọ
giáp trận
quyết đấu
đâu
đấu tranh
tranh cường
giằng co
tranh hùng
lâm trận
chiến
xung đột
chọi
đấu võ
chọi
đối chọi
giao tranh
quần thảo
xung trận
thi gan đấu trí
ứng chiến
đối kháng
chống chọi
tấn công
đánh tiêu hao
giáp chiến
sống mái
để kháng
loạn đả
huyết chiến
đối
ra quân
đánh bộ
đánh đơn
đối kháng
so găng
chiến chinh
ẩu đả
cuộc chiến
tham chiến
thượng đài
chiến trận
tử chiến
đánh phá
đánh công kiên
giao chiến
cự
đụng độ
chinh chiến
xung đột
vũ
đề kháng
phản kháng
phản loạn
tiến công
cất quân
chống trả
tiến công
công
đô vật
khẩu chiến
địch
đương đầu
Ví dụ
"Đánh vật với đống quần áo bẩn"
đánh vận động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh vận động là
đánh vận động
.