TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hành quân" - Kho Chữ
Hành quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(đơn vị quân đội) di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình và mục đích nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân hành
tiến quân
xuất quân
hành binh
cất quân
ra quân
ra quân
khởi binh
đôn quân
đánh vận động
tòng quân
cất binh
trực thăng vận
đầu quân
động viên
trú quân
xuất kích
tuyển quân
viễn chinh
cầm quân
dụng binh
tiền quân
biệt động quân
điều binh khiển tướng
tòng chinh
xung kích
bộ binh
diễu binh
nhập ngũ
án
xung phong
quân
quân sự
đại quân
quân
quân dụng
địch vận
phương diện quân
lục quân
quân lệnh
lính
chỉ huy
quân
mũi
khinh binh
đạo
hải quân lục chiến
chiến chinh
tập đoàn quân
ứng chiến
hành dinh
biệt động
quân đoàn
dã chiến
bài binh bố trận
đánh bộ
lính thuỷ đánh bộ
phi đội
binh lược
càn
truy kích
dù
tập trận
bộ đội
phân đội
bộ đội
hải quân đánh bộ
công kích
tổng công kích
thuỷ quân
quân sự
xuất trận
tiến công
bại quân
Ví dụ
"Hành quân ra mặt trận"
hành quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hành quân là .