TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trực thăng vận" - Kho Chữ
Trực thăng vận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Di chuyển lực lượng quân sự bằng máy bay trực thăng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cất quân
dụng binh
hành quân
tiến quân
đôn quân
cất binh
ra quân
xuất quân
điều binh khiển tướng
xuất kích
động viên
khởi binh
ra quân
địch vận
chỉ huy
tuyển quân
cầm quân
quân hành
biệt động quân
hành binh
tòng quân
cơ giới
lính dù
tòng chinh
xung phong
thụt
tàu đổ bộ
lính đánh thuê
dù
viễn chinh
càn
khinh binh
đột kích
đánh vận động
tập kích
xung kích
không kích
công kích
phi vụ
cấp tập
binh lược
chiêu binh mãi mã
bại quân
án
truy kích
bố phòng
cường tập
nhập ngũ
pháo kích
nã
quân
lính
tàu sân bay
lính thuỷ đánh bộ
biệt động
xung lực
tên lửa đường đạn
chiến binh
tăng
tên lửa đạn đạo
chi viện
phát
bài binh bố trận
thiên binh
tiếp viện
tốc chiến tốc thắng
binh mã
ba quân
chiến chinh
dã chiến
binh vận
hàng binh
quân lệnh
binh
Ví dụ
"Trực thăng vận binh lính đến địa điểm tập kích"
trực thăng vận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trực thăng vận là .