TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "binh vận" - Kho Chữ
Binh vận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địch vận
chiến tranh tâm lí
binh pháp
tác chiến
dụng binh
tâm lí chiến
binh cơ
binh biến
động viên
tâm lý chiến
đấu tranh chính trị
nghi binh
chiến
cất binh
bất bạo động
hành binh
gây chiến
chủ chiến
ra quân
công kích
biệt động
đôn quân
phản chiến
khởi binh
chiến cuộc
chiến dịch
ba mũi giáp công
chỉ huy
chiến chinh
chiến tranh phá hoại
xung kích
binh nghiệp
cầm quân
đánh du kích
cất quân
duyệt binh
chiêu binh mãi mã
giao tranh
ra quân
ứng chiến
đánh vận động
trực thăng vận
chiến đấu
quân hành
khẩu hiệu
tập trận
chiêu binh mãi mã
chiến dịch
viễn chinh
chinh chiến
điều binh khiển tướng
quân chính
diễu binh
đấu tranh chính trị
đánh công kiên
chiến đấu
tòng chinh
tổng tiến công
bài binh bố trận
hành quân
thời chiến
chiến tranh du kích
công binh
lính tráng
tổng tấn công
nghĩa binh
quyết chiến
binh thư
hội thao
binh mã
binh lửa
chủ nghĩa quân phiệt
trực chiến
đồng khởi
Ví dụ
"Công tác binh vận"
binh vận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với binh vận là .