TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khẩu hiệu" - Kho Chữ
Khẩu hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Câu ngắn gọn mang nội dung tuyên truyền cổ động để tập hợp quần chúng, để tỏ quyết tâm hoặc để đấu tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hịch
chiêu binh mãi mã
chiến dịch
hò lờ
khẩu chiến
chiến
chiến
anh hào
quân ca
chiến dịch
chiến chinh
thập tự chinh
chủ chiến
chiến cuộc
chiến sĩ
quyết chiến
ra quân
chiến hào
địch vận
chinh chiến
nghĩa vụ
cuộc chiến
vũ
hào chiến đấu
quân
chiến sự
hào khí
chiến công
quân sư
tác chiến
công kích
trận
pháo
quân kỳ
án
lính chiến
lưới lửa
chiến trận
chỉ huy
khiêu chiến
quân kì
cách mệnh
hành binh
cú
cầm cờ chạy hiệu
khinh quân
đoản binh
tổng hành dinh
mặt trận
đạo
chiến tích
phát
cờ lông công
xung kích
phù hiệu
quân vụ
trận mạc
tổng tấn công
đột kích
nhuệ khí
điều lệnh
động viên
quân báo
viễn chinh
sĩ khí
mũi
mặt trận
hành dinh
công kích
quân lệnh
lính tráng
tổng công kích
đánh vận động
tốc chiến tốc thắng
Ví dụ
"Hô khẩu hiệu"
khẩu hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khẩu hiệu là .