TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hò lờ" - Kho Chữ
Hò lờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên một điệu hò tập thể phổ biến trong các đoàn dân công ở Bắc Bộ trong thời kì kháng chiến chống Pháp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khẩu hiệu
quân ca
hịch
công sự
quân nhạc
lính dõng
mặt trận
lính tráng
khố đỏ
đội quân nhạc
dũng sĩ
đội
chiêu binh mãi mã
chiến hào
vệ quốc quân
hoả tuyến
hương dõng
quân nhạc
đánh chim sẻ
pháo
nghĩa quân
thập tự chinh
quân kì
hò lờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hò lờ là .