TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vệ quốc quân" - Kho Chữ
Vệ quốc quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi quân đội nhân dân Việt Nam thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vệ quốc đoàn
vệ quốc
vệ quốc
dân quân tự vệ
quân tình nguyện
lực lượng vũ trang
quốc phòng
quân
chi đội
xích vệ
bộ đội
cảnh vệ
quân đội
bạch đầu quân
chiến sĩ
vệ binh
quân dịch
dân vệ
dân quân du kích
dũng sĩ
quân
quân lực
tự vệ
quân dân
quân thù
tử sĩ
thuỷ quân
hồng quân
hiến binh
quân nhân
nghĩa vụ quân sự
quân lính
nghĩa binh
cựu chiến binh
võ
đội viên
nghĩa quân
quân phiệt
giải phóng quân
quân vụ
quân sĩ
bộ đội
bại quân
công sự
sen đầm
qs
binh lính
quân
binh
khố đỏ
bảo an
quân sự
dân quân
phòng vệ
lính
chiến sĩ
kháng chiến
nghĩa vụ
quân y viện
tập đoàn quân
vũ sĩ
anh hùng
khinh quân
cấm vệ
cấm quân
quân y
đồn luỹ
quân ngũ
hải đoàn
đoản binh
mặt trận
đại quân
đại binh
lính tráng
Ví dụ
"Chiến sĩ vệ quốc quân"
vệ quốc quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vệ quốc quân là .