TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân phiệt" - Kho Chữ
Quân phiệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vũ trang
danh từ
Tập đoàn quân nhân khống chế thế lực chính trị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân đội
chủ nghĩa quân phiệt
quân sự
quân dụng
quân
quân chính
quân lực
quân sự
quân
quân đoàn
quân
võ
phương diện quân
dân quân du kích
bộ đội
quân sự
tập đoàn quân
sen đầm
đại binh
đại quân
vệ quốc đoàn
quân lính
xích vệ
qs
quân nhân
thuỷ quân
quân
quân chủng
quân vụ
quân giới
vệ quốc quân
lực lượng vũ trang
binh đoàn
chi đội
hiến binh
quân pháp
quân sĩ
cấm quân
chiến sĩ
phi đội
nghĩa binh
quân luật
quân sư
đạo
quân nhạc
biệt động quân
trung đoàn
quân cảnh
quân
quân khí
quân khu
sư đoàn
quân cơ
quân ngũ
bộ đội
bộ đội chủ lực
bại quân
binh chủng
quân bưu
binh
vũ trang
lính
cơ giới
biên chế
quân trang
phân đội
quân khí
quân dân
quân nhạc
đội
tử sĩ
quân sư
tổng tham mưu
tính từ
Có tính chất của chủ nghĩa quân phiệt, dựa vào vũ lực để áp chế người khác một cách độc đoán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa quân phiệt
vũ trang
quân sự
quân dụng
cuồng chiến
quân sự
hiếu chiến
tinh nhuệ
biệt động
quân
biệt động quân
đánh du kích
quân
ác liệt
lính
đánh tiêu diệt
quân lệnh như sơn
biệt kích
bất bạo động
thiện chiến
ngoan cường
quân
phản cách mạng
quân sự
thượng võ
quyết liệt
chiến tranh du kích
quân đội
sĩ khí
xung lực
chủ chiến
quân nhân
chiến sĩ
cách mạng
chiến lược quân sự
quân sư
quân chính
điều lệnh
du kích
quân khu
vũ lực
quân thù
đặc công
đánh công kiên
dụng binh
ra quân
hùng dũng
quân lệnh
xuất quân
du kích
quân lực
duyệt binh
hung hãn
dân quân du kích
võ
cất quân
tác chiến
dũng sĩ
lính chiến
quân lính
quyết chiến
dã chiến
chiến thuật
tổng tấn công
lính
đánh tiêu hao
quân
địch vận
cầm quân
quân bị
lực lượng vũ trang
duyệt
quân hành
Ví dụ
"Tư tưởng quân phiệt"
"Hành động quân phiệt"
quân phiệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân phiệt là
quân phiệt
.