TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phản cách mạng" - Kho Chữ
Phản cách mạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có hành động hoặc tính chất chống lại cách mạng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách mạng
phản nghịch
cách mạng
phản chiến
phản phong
cách mệnh
phản kháng
phản loạn
đối
phản đế
nghịch tặc
cách mạng dân tộc dân chủ
địch
chống đối
phản công
phản kích
đấu tranh chính trị
tổng phản công
bạo động
chống trả
kháng chiến
thù địch
phiến loạn
công kích
để kháng
đối địch
quật khởi
loạn
đề kháng
bạo loạn
đối kháng
giặc
cự
kháng cự
du kích
chiến thuật
binh biến
chiến tranh phá hoại
đối phương
đối kháng
quân phiệt
ứng chiến
chiến đấu
chiến thuật
chiến
đánh tiêu diệt
chọi
đối chọi
tác chiến
vũ trang
bất bạo động
kháng nghị
tiến công
chống cự
phòng không
chủ chiến
đánh phá
khiêu chiến
nghĩa quân
ác liệt
chiến tranh du kích
bạo động
tổng tấn công
chiến chinh
đánh công kiên
tiên phong
đối thủ
biệt động
chiến
chiến thuật
thù
đấu tranh
khởi nghĩa
xích vệ
Ví dụ
"Tư tưởng phản cách mạng"
phản cách mạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phản cách mạng là .