TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghịch tặc" - Kho Chữ
Nghịch tặc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
kẻ phản nghịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản nghịch
giặc
giặc
địch thủ
hàng binh
thù
kẻ thù
thù địch
phản cách mạng
nghĩa quân
quân
đối thủ
tình địch
đội viên
cừu địch
phản loạn
địch cừu
bạo loạn
bạo động
đối phương
thiên địch
địch
binh biến
lính đánh thuê
thám báo
nghĩa binh
tàn binh
dân quân du kích
cường địch
phản chiến
phiến loạn
kháng chiến
đối phương
chiến sĩ
quân thù
cách mạng
địch
vũ sĩ
cách mệnh
hooligan
hỗn quân
chiến hữu
chiến hữu
quân sư
chiến tranh du kích
thù địch
chiến mã
giặc giã
đấu thủ
khắc tinh
kháng cự
loạn
khinh quân
loạn quân
cuồng chiến
hôligân
biệt kích
công kích
khởi nghĩa
đối địch
hiến binh
tân binh
bại quân
chiến sĩ
đối
chiến
nội xâm
viễn chinh
quật khởi
tranh đấu
cơ
lính dõng
đạo quân thứ năm
cựu chiến binh
Ví dụ
"Quân nghịch tặc"
"Đám nghịch tặc"
nghịch tặc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghịch tặc là .