TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiến hữu" - Kho Chữ
Chiến hữu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tình quân
danh từ
Bạn cùng chiến đấu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địch thủ
đối phương
kẻ thù
tình quân
vũ sĩ
đối thủ
thù
chiến
ứng chiến
tình địch
thù địch
đội viên
đội viên
đối phương
hàng binh
đấu thủ
chiến binh
địch
chiến mã
trợ chiến
tàn binh
đô vật
thiên địch
quân thù
chiến trận
chiến sĩ
binh cách
cường địch
vệ binh
đấu sĩ
lính đánh thuê
cuộc chiến
tham chiến
giáp chiến
viện binh
chiến tuyến
võ biền
tù binh
giao chiến
binh nhu
thám báo
quân
binh
cơ mưu
quyết đấu
binh lược
bại quân
bia đỡ đạn
vũ
anh hào
đấu
chiến chinh
hương dũng
binh nhì
phân đội
lính chiến
cựu chiến binh
cừu địch
dũng sĩ
cuộc chiến
nghĩa binh
giáp trận
bại binh
chiến đấu
tân binh
cấm vệ
trận
quân sư
thương binh
giao đấu
tử sĩ
đối kháng
chiến sĩ
danh từ
Những cộng sự thân thiết với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tình quân
địch thủ
đội viên
đối phương
kẻ thù
đội viên
hàng binh
thù
thù địch
chiến
tình địch
đối thủ
chiến binh
binh cách
trợ chiến
quân thù
đấu thủ
ứng chiến
vũ sĩ
chiến trận
đối phương
tướng sĩ
viện binh
chiến sĩ
binh
địch
vệ binh
pháo
cường địch
tù binh
binh mã
cựu chiến binh
nghĩa binh
bại quân
quân
pháo binh
cựu binh
chiến tuyến
lính đánh thuê
giao chiến
tổng đội
cấm quân
võ biền
mặt trận
tham chiến
chiến sự
thám báo
chiến sĩ
chiến mã
binh nhì
lính tráng
lính
tàn binh
cuộc chiến
thiên địch
giáp chiến
sĩ
bộ đội
bại binh
khinh quân
đội
vệ quốc
lính chiến
đấu sĩ
dũng sĩ
xung đột
cơ
quân sư
quân bị
quân dân
tử sĩ
gia binh
anh hào
Ví dụ
"Anh em chiến hữu"
chiến hữu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiến hữu là
chiến hữu
.