TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên địch" - Kho Chữ
Thiên địch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loài sinh vật có khả năng tiêu diệt một loài sinh vật thường gây hại khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẻ thù
thù địch
địch thủ
thù
địch
tình địch
quân thù
khắc tinh
cường địch
đối thủ
đối phương
cừu địch
địch cừu
đối phương
giặc
chiến hữu
vũ sĩ
nghịch tặc
thù địch
chiến hữu
đô vật
địch hoạ
giặc
đấu thủ
hàng binh
bại quân
chiến tranh lạnh
tình quân
bia đỡ đạn
quân
đánh
binh đao
khinh quân
binh cách
đối địch
chiến tranh
xung lực
thiên binh
hung khí
địch
anh hào
đối kháng
chiến
sinh lực
đề kháng
tàn binh
bạo lực
chiến sự
dũng sĩ
đấu tranh
vũ khí sinh học
cuồng chiến
nội xâm
mãnh hổ
trận
vệ binh
hung hãn
chiến tranh vi trùng
đấu sĩ
chiến tranh phá hoại
cấm vệ
đánh tiêu hao
hải thuyền
chọi
đối kháng
lính đánh thuê
quân sư
tử sĩ
hậu vệ
thư hùng
vũ khí vi trùng
nghĩa binh
binh lính
giặc lái
thiên địch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên địch là .