TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hậu vệ" - Kho Chữ
Hậu vệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiền vệ
2. như
Tiền phong
danh từ
Tuyến sau của một đội bóng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền vệ
tiền vệ
chặn hậu
tiền đạo
bọc hậu
phòng tuyến
phòng thủ
tuyến
hậu quân
cảnh vệ
thủ thế
đối phương
vệ binh
tập hậu
hậu cần
điểm tựa
phòng ngự
hậu bị
thê đội
phòng vệ
chiến tuyến
vũ sĩ
tiền đồn
thủ
cấm vệ
sĩ
chiến luỹ
lá chắn
đội viên
sơn phòng
tiền đạo
phòng chống
hoả tuyến
đối phương
đồn luỹ
trấn giữ
phòng không
hàng binh
chiến hào
ổ đề kháng
bảo an
lá chắn
đối thủ
đoản binh
pháo thủ
địch thủ
chống trả
thám báo
đội viên
giáp
bệ vệ
chống cự
đề kháng
thù địch
đương
cường địch
bunker
tiền phong
đồn
quân sư
thành trì
cơ
hào chiến đấu
hậu chiến
biên phòng
ba quân
boong-ke
thù
pháo
chốt
trù bị
kẻ thù
Ví dụ
"Hàng hậu vệ"
"Đá ở vị trí hậu vệ"
danh từ
Bộ phận đi ở phía cuối đội hình, có nhiệm vụ bảo vệ, bảo đảm an toàn phía sau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền vệ
chặn hậu
vệ binh
phòng vệ
hậu cần
phòng thủ
cảnh vệ
trấn giữ
phòng ngự
tiền đồn
thủ thế
hậu quân
biên phòng
sơn phòng
phòng tuyến
lá chắn
thủ
bọc hậu
phòng không
điểm tựa
đồn luỹ
tuyến
cấm vệ
vệ quốc
bảo an
tập hậu
lá chắn
bệ vệ
cảnh giới
bia đỡ đạn
chiến hào
binh trạm
giáp
ổ đề kháng
thê đội
quốc phòng
tiền vệ
phòng chống
thành trì
tự vệ
đối phương
đoản binh
mũi
bố phòng
sĩ
vệ quốc
hậu bị
tự vệ
chiến luỹ
hào chiến đấu
trước nay
bảo mạng
chốt
vệ quốc quân
dinh luỹ
cứ điểm
ụ pháo
bunker
đồn
thám báo
làm bia đỡ đạn
tiền đạo
dân quân
tướng tá
đội viên
pháo thủ
tiền quân
lính dù
pháo đài
boong-ke
quân thù
quân sư
danh từ
Cầu thủ bóng đá, bóng rổ hoạt động ở tuyến sau, có nhiệm vụ bảo vệ phía trước khung thành, trước rổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền phong
tiền vệ
chặn hậu
thủ
bọc hậu
phòng thủ
thủ thế
vệ binh
tiền vệ
tiền đạo
hậu cần
cảnh vệ
tiền đạo
trấn giữ
phòng vệ
phòng ngự
lá chắn
bia đỡ đạn
sơn phòng
phòng tuyến
lá chắn
tập hậu
đối phương
phòng không
điểm tựa
hậu bị
tiền đồn
phòng chống
giáp
đối phương
vệ quốc
cảnh giới
hậu quân
cấm vệ
công thủ
biên phòng
chiến hào
đề kháng
trước nay
kháng cự
chiến luỹ
chống chọi
tự vệ
tuyến
quân sư
chống cự
bảo mạng
đối thủ
đoản binh
Ví dụ
"Thay hậu vệ"
hậu vệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu vệ là
hậu vệ
hậu vệ
.