TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hậu cần" - Kho Chữ
Hậu cần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc bảo đảm vật chất, kĩ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
binh trạm
quân nhu
binh nhu
hậu bị
hậu vệ
quân lương
viện binh
binh khí
trợ chiến
quân dụng
quân bị
lực lượng vũ trang
vật lực
quân khí
hậu quân
binh bị
chặn hậu
khí tài
vũ trang
vệ binh
quân khí
trù bị
thực túc binh cường
vũ khí
quân trang
biên chế
hậu vệ
quân sự
hậu vệ
bảo an
binh cách
quân giới
cảnh vệ
thủ
tiếp viện
tinh nhuệ
quân đội
bảo mạng
dã chiến
trừ bị
quân lực
trấn giữ
chi viện
bố phòng
tiền vệ
khinh binh
đồn luỹ
binh lược
quốc phòng
nghĩa vụ
phòng vệ
vũ trang
kỹ thuật
sen đầm
pháo binh
quân vụ
binh lực
thủ thế
hoả khí
tuyến
tổng tham mưu
quân lệnh
thuỷ quân
tiền quân
tàn quân
quân
đoản binh
cơ
phòng thủ
quân sư
hàng chiến lược
binh
pháo
tại ngũ
Ví dụ
"Phụ trách hậu cần của đơn vị"
"Giữ kho hậu cần"
hậu cần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu cần là .