TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khí tài" - Kho Chữ
Khí tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Các khí cụ, thiết bị, máy móc dùng trong quân đội để phục vụ chiến đấu nhưng không có tác dụng trực tiếp tiêu diệt địch (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân khí
quân dụng
quân bị
binh khí
binh bị
vũ khí
quân giới
vũ khí
quân trang
quân nhu
quân khí
khí giới
lực lượng vũ trang
binh cách
kỹ thuật
hoả khí
vũ trang
quân đội
quân sự
giải giáp
công binh xưởng
vũ trang
cơ giới
hung khí
hậu cần
binh lực
vật lực
quân
tinh nhuệ
công binh
chiến lợi phẩm
binh đao
giải giới
quân dụng
súng đạn
võ bị
binh nhu
dã chiến
quân sự
bán vũ trang
vũ khí lạnh
biên chế
căn cứ quân sự
khinh binh
pháo binh
gươm
bộ
súng ống
súng cối
quân cơ
binh chủng
quân
thương
đoản binh
súng
quân lương
khinh quân
bom
tàu chiến
biệt động quân
vũ lực
hoả pháo
quân
chiến sự
quân sự
binh lược
bom đạn
thực túc binh cường
binh phục
súng trường
tài lực
bộ đội chủ lực
bộ đội
quân
Ví dụ
"Quân đội được trang bị các loại vũ khí, khí tài hiện đại"
khí tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khí tài là .