TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh vệ" - Kho Chữ
Cảnh vệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác, bảo vệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vệ binh
cấm vệ
biên phòng
cảnh sát
thám báo
cơ
chiến sĩ
hiến binh
bảo an
cảnh giới
quân cảnh
quân vụ
quân nhân
vệ quốc quân
đồn luỹ
trấn giữ
sen đầm
hậu vệ
quân báo
tiền vệ
vũ sĩ
đội viên
phòng vệ
pháo thủ
quân sư
dân quân tự vệ
vệ quốc đoàn
quân sĩ
chiến sĩ
binh lính
quân
tự vệ
vệ quốc
công sự
chiến luỹ
tiền đồn
hậu vệ
sĩ
lực lượng vũ trang
quân lính
tử sĩ
dân vệ
xích vệ
chiến hào
lính tráng
cấm quân
sơn phòng
đồn
binh sĩ
chiến binh
bệ vệ
dũng sĩ
nghĩa binh
quân khí
phòng thủ
tình quân
quốc phòng
lá chắn
quân đội
quân
khinh quân
dân quân
pháo
hậu cần
biên chế
hậu vệ
lính
binh công xưởng
boong-ke
cửa ải
phân đội
biệt kích
chốt
đồn bốt
Ví dụ
"Chiến sĩ cảnh vệ"
cảnh vệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh vệ là .