TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân sư" - Kho Chữ
Quân sư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quân
danh từ
văn nói
người bày mưu kế, chỉ cách gỡ thế bí, giải quyết khó khăn cho người khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân sư quạt mo
quân
binh lược
sĩ
quân
cơ mưu
quân lính
mưu lược
quân nhân
vệ binh
chiến sĩ
quân
thám báo
binh cơ
tướng sĩ
cảnh vệ
quân sĩ
tình quân
quân vụ
vũ sĩ
lính thuỷ
binh lính
lính đánh thuê
pháo thủ
chiến sĩ
lính
chiến lược quân sự
quân thù
tổng tham mưu
binh sĩ
biên chế
hàng binh
quân sự
quân báo
quân đội
dân quân du kích
bại quân
pháo
nghĩa vụ
hiến binh
khinh quân
tử sĩ
quân sự
quân phiệt
binh
đội viên
binh nhì
quân
thuỷ quân
cơ
mưu cơ
quân dụng
địch thủ
võ biền
biệt kích
chiến thuật
chiến lược
lực lượng vũ trang
nghĩa binh
quân
đối phương
biệt động quân
quân ngũ
binh pháp
quân dụng
quân lệnh
quân khí
võ
võ bị
sen đầm
lính tráng
quân dịch
lính
danh từ
từ cổ
người bày mưu tính kế, vạch các kế hoạch quân sự giúp cho người chỉ huy quân đội thời xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân sư quạt mo
quân
quân lính
sĩ
binh lược
binh cơ
quân
quân nhân
tướng sĩ
quân sĩ
chiến lược quân sự
mưu lược
binh lính
quân vụ
chiến sĩ
lính
quân sự
cơ
quân báo
chiến sĩ
quân dụng
quân
thám báo
binh pháp
binh sĩ
tổng tham mưu
lính thuỷ
quân đội
võ bị
pháo thủ
tình quân
quân sự
tiền quân
thuỷ quân
quân sự
quân dụng
võ
đội viên
binh thư
quân
quân phiệt
binh mã
cơ mưu
binh
nghĩa binh
lính
binh nhì
ba quân
quân thù
vệ binh
binh đao
lính đánh thuê
lính
lính tráng
cảnh vệ
quân khí
nghĩa vụ quân sự
quân bị
tử sĩ
hậu quân
lực lượng vũ trang
bộ đội
khinh quân
binh nghiệp
quân trang
quân cơ
cựu chiến binh
tinh binh
bộ đội
trung quân
nghĩa quân
cấm quân
pháo
Ví dụ
"Nguyễn Trãi là quân sư của Lê Lợi"
quân sư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân sư là
quân sư
.