TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lính thuỷ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
lính trong hải quân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lính thuỷ đánh bộ
lính
lính
quân lính
lính
binh lính
quân
hải quân
thuỷ quân
lính tráng
lính chiến
thuỷ binh
lính đánh thuê
thuỷ quân lục chiến
lê dương
hải quân đánh bộ
binh sĩ
quân nhân
quân
bộ đội
binh nhì
quân sĩ
hải quân lục chiến
lính dù
tử sĩ
binh
dù
hải đoàn
hạm đội
hải đội
quân
quân
quân sư
tình quân
quân ngũ
hạ sĩ
chiến sĩ
quân hạm
cơ
khinh quân
thám báo
hàng binh
chiến binh
đội viên
bộ binh
tàu đổ bộ
bếp
tướng sĩ
quân sư
quân sự
lính dõng
quân nhạc
hải thuyền
bộ đội
quân dịch
pháo thủ
quân chủng
quân cảng
lục quân
binh mã
quân lực
quân lệnh
nhập ngũ
tại ngũ
gia binh
nghĩa vụ
lữ
pháo hạm
binh nghiệp
hiến binh
quân
quân vụ
quân sự
commando
lính thuỷ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lính thuỷ là .
Từ đồng nghĩa của "lính thuỷ" - Kho Chữ