TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pháo hạm" - Kho Chữ
Pháo hạm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung các tàu chiến loại lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến hạm
quân hạm
thiết giáp hạm
chiến thuyền
tàu chiến
tuần dương hạm
pháo thuyền
hải thuyền
pháo
tàu tuần dương
tàu sân bay
hạm đội
hải đoàn
lính
hải đội
pháo binh
bồn binh
chiến
tàu đổ bộ
pháo cối
lính thuỷ
trọng pháo
thuỷ binh
tăng
quân
pháo thủ
đại bác
binh lính
thuỷ quân lục chiến
pháo
lính
phân đội
hải chiến
chiến binh
thiết giáp
vũ sĩ
tướng sĩ
đại binh
cuộc chiến
vũ khí hạt nhân
tàu tuần tiễu
hải quân
binh
quân bị
chiến mã
chiến hữu
binh nhì
khinh quân
lính chiến
súng cối
lính thuỷ đánh bộ
hải quân đánh bộ
đại chiến
chiến tranh
binh sĩ
cối
thuỷ quân
tượng
chiến lược quân sự
lính tráng
chiến
binh lửa
chiến hữu
chiến tranh hạt nhân
tiêm kích
súng
chiến tranh nóng
chiến sự
hoả pháo
đại quân
binh lược
phi vụ
vũ
mã
pháo hạm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pháo hạm là .