TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tử sĩ" - Kho Chữ
Tử sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tráng sĩ
danh từ
Quân nhân chết khi đang tại ngũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân nhân
quân sĩ
liệt sĩ
lính
binh lính
chiến sĩ
đội viên
vũ sĩ
chiến sĩ
binh sĩ
chiến binh
cựu chiến binh
lính chiến
quân
phế binh
binh nhì
thương binh
binh
quân lính
dũng sĩ
cựu binh
bộ đội
tàn quân
bệnh binh
bại binh
lính tráng
quân
bếp
hàng binh
dân quân du kích
lính thuỷ
lính
tử thương
quân
tử trận
binh nghiệp
tình quân
nghĩa binh
bại quân
hạ sĩ
tàn binh
dũng sĩ
lính
vệ quốc quân
lính dõng
quân ngũ
lính đánh thuê
quân dịch
quân vụ
pháo thủ
nghĩa vụ quân sự
hiến binh
quân
tướng sĩ
võ
vệ binh
dân quân tự vệ
cảm tử
võ bị
quân dân
binh mã
cơ
cảnh vệ
thuỷ quân
âm binh
tân binh
quân y
lính dù
quân sư
tù binh
quân thù
quân dụng
bộ binh
quân trang
Ví dụ
"Thu nhặt hài cốt tử sĩ"
danh từ
từ cổ
người chết trận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tráng sĩ
sát thủ
nghĩa sĩ
thân sĩ
cử tử
nạn nhân
tục tử
thảo dân
thường dân
đao binh
nô bộc
hảo hán
tiều phu
bõ già
nông phu
bầy tôi
cố lão
tôi đòi
dân thường
đao phủ
tiên sư
vệ sĩ
đồ tể
bác vật
anh hùng
quân tử
nông gia
lão tướng
dân dã
anh kiệt
con hát
túc hạ
cựu trào
kẻ sĩ
ca kỹ
nam tử
tấn sĩ
sĩ tử
nô tì
trạng sư
dật sĩ
tôi tớ
lực điền
hàn sĩ
thợ săn
tôi
hiệp sĩ
kẻ chợ
sĩ phu
thất phu
chức sự
dân quê
đinh
bạn bầy
võ sinh
trượng phu
phụ lão
công nông binh
thư sinh
tu sĩ
đày tớ
thường dân
danh hiệu
bạn điền
nhân sĩ
cứu thế
phu tử
sĩ
tố nữ
anh chị
nô tỳ
văn sĩ
phế nhân
anh thư
tử sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tử sĩ là
tử sĩ
.