TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thư sinh" - Kho Chữ
Thư sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mảnh
danh từ
từ cổ
người học trò còn trẻ tuổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trò
học trò
học sinh
sinh viên
tân khoa
sĩ tử
môn sinh
em
ni cô
nam sinh
tiểu
khoá sinh
học trò
tiên sinh
sư đệ
đệ tử
nữ sinh
môn đệ
cử nhân
đồ
sinh đồ
phu tử
học viên
sư đệ
học sĩ
ấu chủ
bần sĩ
cô
môn đồ
sư bác
nghiên cứu sinh
mới
sư phụ
tu nghiệp sinh
giáo sinh
đồ đệ
đứa
võ sinh
chủng sinh
trai gái
chị chàng
sĩ phu
cậu
sư mẫu
thủ khoa
tiến sĩ
cử tử
con nụ
bạn điền
chàng
tiên sư
đồng môn
sư huynh
đinh tráng
thầy ký
túc nho
con gái
sĩ
văn nhân
sư đệ
tấn sĩ
tớ
văn sĩ
thầy đồ
thôn nữ
tiểu thư
anh
tiên sư
nàng
tiên sinh
tập sự
kẻ sĩ
bõ già
giáp bảng
Ví dụ
"Chàng thư sinh"
tính từ
văn nói
(người con trai) có dáng vẻ mảnh khảnh, yếu ớt và hiền lành của người ít lao động chân tay, như một học trò thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mảnh
làng nhàng
lách chách
liễu yếu đào tơ
mảnh khảnh
bạch diện thư sinh
mảnh mai
thanh mảnh
ốm yếu
choắt
thuôn thả
ẻo lả
tha thướt
chân yếu tay mềm
thưỡn thẹo
thơ trẻ
tơ
gày gò
thơ
thon
tre trẻ
èo uột
lèo khoèo
còm
kheo khư
mảnh dẻ
lẻo khoẻo
mình hạc xương mai
trẻ thơ
yếu xìu
lùn
trẻ
còm nhỏm
bấy
yểu tướng
gọn thon lỏn
yếu hèn
ngây thơ
dong dải
đọn
non trẻ
tí xíu
dong dỏng
son trẻ
cậu
tiêu sơ
đào tơ liễu yếu
con nít
trẻ con
tong teo
ốm
nhè nhẹ
mỏng manh
nhẹ
thơ dại
trẻ
liễu yếu đào thơ
mỏng mảnh
còm cõi
chút chít
thơ ấu
yếu
òi ọp
gầy yếu
hèn yếu
thon
nhẹ
đẹn
non yếu
son
cà khẳng cà khiu
yếu ớt
chõm
con con
Ví dụ
"Có dáng thư sinh"
thư sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thư sinh là
thư sinh
.