TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "òi ọp" - Kho Chữ
Òi ọp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
yếu ớt, hay đau ốm luôn (thường nói về trẻ con)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
èo uột
yếu
ốm yếu
sài đẹn
yếu
oặt ẹo
già yếu
bé bỏng
ẻo lả
óp
ốm o
yếu ớt
hèn yếu
yếu xìu
già khụ
yếu mềm
xìu
ốm
đẹn
bé dại
lóp
yểu tướng
yếu
choắt
chân yếu tay mềm
yếu hèn
còm nhỏm
chút chít
ốm nhách
nhược
xọp
non yếu
mỏng mảnh
ốm nhom
liễu yếu đào tơ
đào tơ liễu yếu
bấy
chụt chịt
liễu yếu đào thơ
lẻo khoẻo
nhẹ
nheo nhóc
lách chách
còi
non dại
gầy yếu
thơ trẻ
gày gò
mảnh dẻ
mỏng manh
lụ khụ
ì ọp
trẻ con
lụ khà lụ khụ
yếu thế
con nít
lờ khờ
queo quắt
gầy yếu
bé
lèo khoèo
kheo khư
bé mọn
đơn bạc
đẹt
thơ dại
mỏng manh
lép xẹp
trẻ
non trẻ
què quặt
loắt choắt
tí xíu
trẻ em
Ví dụ
"Đứa trẻ òi ọp quanh năm"
òi ọp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với òi ọp là .