TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xìu" - Kho Chữ
Xìu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ỉu
tính từ
hiếm
mềm, xẹp hẳn xuống, không còn căng và cứng nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yếu mềm
lép xẹp
yếu xìu
oặt ẹo
yếu
lóp
chân yếu tay mềm
èo uột
xọp
nhẹ
yếu ớt
yếu
yếu
ẻo lả
ốm yếu
tẹt
nhè nhẹ
hèn yếu
òi ọp
queo quắt
dăn
mỏng
đét
trây lười
choắt
lợt
mỏng mảnh
mỏng dính
mỏng manh
chầm chậm
dẹp
nhẹ
eo
liễu yếu đào thơ
gọn thon lỏn
khẽ
beo
yểu tướng
còm nhỏm
đào tơ liễu yếu
him híp
sơ sài
gầy yếu
sài đẹn
gẫy gọn
mảnh dẻ
thuôn thả
lớt phớt
ốm o
lụ khà lụ khụ
óp
leo kheo
yếu hèn
khô đét
tí xíu
què quặt
bé bỏng
khẳng kheo
còm cõi
thấm thoát
già khụ
lử thử
mảnh
vêu
lụ khụ
lắt nhắt
hơi
lờ khờ
lẻo khoẻo
tọp
gày gò
in ít
mảnh khảnh
lí nhí
Ví dụ
"Lốp xe bị xìu"
"Chân tay yếu xìu"
tính từ
văn nói
tỏ vẻ buồn chán, không còn có nhiệt tình, hăng hái như trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ỉu
buồn thiu
dàu
buồn xo
xịu
dàu dàu
u uất
bịu xịu
buồn thỉu buồn thiu
buồn hiu
rười rượi
xo
buồn rầu
xì xị
buồn rượi
ủ
ủ rũ
chán chường
u buồn
buồn
hiu hắt
xụ
chán phè
cụt hứng
buồn bã
xuôi xị
sượt
hụt hẫng
não nề
rầu
buồn
tiêu tao
ủ dột
buồn tênh
tiếc hùi hụi
thiểu não
chua chát
buồn tủi
rầu rĩ
buồn thỉu
buồn tình
nhầu
rầu rầu
hắt hiu
bị sị
sầu oán
sều
trầm uất
ủ ê
tẻ lạnh
ngao ngán
chán nản
ngấy
ê chề
rũ rợi
bê bết
heo hắt
sầu não
buồn rười rượi
thảm đạm
đa sầu
u sầu
cú
khốn khổ
buồn teo
rưng rức
não nùng
dằn dỗi
bở
chí tử
bết
âu sầu
khó đăm đăm
dấm dẳng
Ví dụ
"Mặt xìu xuống"
xìu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xìu là
xìu
.